DRIFT APART LÀ GÌ

Đậu Đỏ 100 % 5 phút congnam ng_ 100 % 2 phút Rosie Mai 86 % 37 phút Nhung Hồng 80 % 7 phút Lê Miu 76 % 22 phút

Đang xem: Drift apart là gì

*
*
*
*
Hải Yến 80 % 21 phút Nhung Hồng 80 % 7 phút Hong Anh Pham 80 % 4 phút

Ôn thi giờ Anh: Đồng nghĩa & trái nghĩa

Họ và tên Nguyễn Ngọc Nữ thời hạn làm bài xích 0 tiếng – 24 phút – 0 giây thời hạn nộp bài xích 0 giờ – 3 phút – 22 giây Số câu đúng 7 Số câu không nên 13 Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to lớn indicate the word(s) CLOSEST in meaning lớn the underlined word(s) in each of the following questions

drifted apart (trở nên xa cách) = not as friendly as before (không thân như trước); not as serious as before – không tráng lệ như trước; not as sympathetic as before – không cảm thông sâu sắc như trước; not as childlike as before – không con nít như trước

Question 2: Roger's Thesaurus, a collection of English words và phrases, was originally arranged by the ideas they express rather thanby alphabetical order

rather than (hơn là) = instead of (thay vì); unless – trừ khi; restricted – hạn chế; as well as – và

take my hat off to (ngả nón trước …) = respect (kính trọng); discourage – làm cho nhụt chí; detest – tởm tởm, ghét; dislike – không thích

cycle with three wheels – xe đạp có 3 bánh; tricycle – xe đạp điện 3 bánh = cycle with three wheels; unicycle – xe đạp điện 1 bánh; bicycle – xe đạp điện 2 bánh; motorcycle – xe cộ máy

concise – súc tích; complicated and intricated – phức tạp và đưa ra tiết; short và clear – ngắn gọn ví dụ = concise; sad and depressing = bi hùng và xuất xắc vọng; long và detailed – nhiều năm và đưa ra tiết

ÔN THI TIẾNG ANH THPT

Ôn thi theo CẤU TRÚC ĐỀ THI của Bộ giáo dục hoặc ÔN THI TỰ CHỌN theo nhu cầu. Vị thi đỗ là kế hoạch, chưa hẳn là ước mơ, hãy lên chiến lược và thực hiện nó.

chuyên mục: Hỏi Đáp