NGHĨA CỦA TỪ KEEP YOUR CHIN UP!

Keep your chin up nghĩa là gì?

*
Keep your chin up meaning

Ví dụ:

Keep your chin up! Things will get better soon.–>Đừng sờn nhé! Mọi câu hỏi sẽ nhanh lẹ tốt đẹp mắt thôi.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ keep your chin up!

Keep your chin up! You’ll find your lost dog soon.–>Đừng chán nản chí. Các bạn sẽ tìm được nhỏ cún bị lạc nhanh thôi.Keep your chin up. I ‘m sure you’ll make some friends soon.–>Đừng chán nản chí. Tôi chắn chắn rằng bạn sẽ có nhiều người sớm thôi.You just need to keep your chin up and remember that tomorrow is another day.–>Bạn phải sáng sủa lên và nhớ rằng ngày mai trời đã sáng.I know things have been difficult for you recently, but keep your chin up. It will get better soon.–>Tôi biết rất nhiều chuyện vừa mới đây khó khăn đối với bạn, tuy vậy hãy nỗ lực nha. Mọi việc sẽ sớm giỏi đẹp thôi.Keep your pecker up!–>Hãy gan góc lên!Keep your hands up!–>Hãy cứ như vậy nhé!Keep your head/chin up!–>Đừng vội vàng nản lòng!Let’s cheer up and keep our chin up.–>Chúng ta hãy hí hửng và hăng hái lên.If you want lớn have a successful career, you must keep your head hold high!–>Muốn buộc phải sự nghiệp lớn, ý thức càng yêu cầu cao!Keep your eye on Michael. He’s really moving up.–>Hãy trông gương Michael kìa. Anh ta đã tiến thân mau chóng.Don’t let the difficulties intimidate you; keep your chin up.–>Đừng để những khó khăn đe dọa bạn; ngấc cao đầu.Even if things have been difficult for you, always keep your chin up, everything will be normal and alright soon.–>Ngay cả khi gần như thứ vẫn trở nên khó khăn với bạn, hãy luôn luôn ngẩng cao đầu, đông đảo thứ sẽ bình thường và ổn định thôi.Hey, Bob keep your chin up, we’re not lost yet.–>Này, Bob hãy ngước cao đầu lên, họ vẫn chưa bị lạc.Being a wife of a soldier she kept her chin up when she heard the enemy attack on military camp, where here husband was staying.–>Là bà xã của một tín đồ lính, bà vẫn ngấc cao đầu lúc nghe tin giặc tiến công vào trại lính, nơi ông xã đang ở.My mom always taught me to keep my chin up in every situation if I want lớn win.–>Mẹ tôi luôn dạy tôi yêu cầu ngẩng cao đầu vào mọi trường hợp nếu tôi ý muốn chiến thắng.Keep you chin up, we shall conquer this difficult time.–>Hãy giữ cho chính mình vững vàng, chúng ta sẽ chinh phục được thời điểm trở ngại này.Annabel is very hardworking lady, she faced many seriously bad circumstances in her life, but she had always kept her chin up & now she is a successful và rich lady living happily with her family.–>Annabel là một trong người đàn bà rất chăm chỉ, chạm mặt nhiều yếu tố hoàn cảnh éo le trong cuộc sống nhưng cô ấy luôn kiên định và hiện thời cô ấy đang là một thanh nữ thành đạt và giàu có, sống niềm hạnh phúc bên gia đình.

Kết luận: paydayloanssqa.com đã lý giải “Keep your chin up nghĩa là gì?“.

Xem thêm: Cách Làm Gà Mẹt Gà Ta Nguyên Con 7 Món, Mẹt Gà Ta Nguyên Con 7 Món

Chúng ta có thể dùng cùm trường đoản cú “Keep your chin up” để đụng viên, khích lệ ý thức khi gặp mặt hoàn cảnh cực nhọc khăn. Hãy ngẩng cao đầu, hãy vừng vàng, kiên định trong bất cứ hoàn cảnh oái oăm nào.